FANDOM


V-League
Template:Px
Countries Vietnam
Confederation AFC
Founded 1980
Number of teams 14
Levels on pyramid 1
Relegation to Vietnam First Division
Domestic cup(s) Vietnamese Cup
International cup(s) Champions League
AFC Cup
Current champions Hà Nội T&T
(2010)
Most championships Thể Công (5 titles)
Website http://www.vleague.vn
33px 2011 V-League

The V-League is the top professional football league in Vietnam. Launched in 1980, the league currently involves 14 teams. The official name V-League has been used since 2000-2001 season when the competition turned professional.

OverviewEdit

Competition formatEdit

  • The V-League season starts in February and ends in August. In each season, each club plays each of the other clubs twice, once at home and another away, for a total of 26 games.
  • Teams are ranked by total points, head-to-head, goal difference and goals scored.
  • Top team is qualified for AFC Champions League qualifying rounds.
  • For 2010 season, two bottom teams are relegated to the Vietnam First Division while third lowest placed team goes to play-off with the third highest placed team from Vietnam First Division.[1]

SponsorshipEdit

  • 2000-02: Strata Sport Marketing (Strata V-League)
  • 2003: PepsiCo (Sting V-League)
  • 2004: Kinh Do (Kinh Do V-League)
  • 2005: Tan Hiep Phat (Number One V-League)
  • 2006: Eurowindow (Eurowindow V-League)
  • 2007–10: Petro Vietnam Gas (Petro Vietnam Gas V-League)
  • 2011-13: Eximbank (Eximbank V-League)

Rules on foreign playersEdit

The number of foreign players is restricted to five per team. A team could use three foreigners on the field each game.

As 2009 statistics, about half of V-League foreign players are Brazilian and the rest come from Argentina, Nigeria, Ghana, Czech Republic, Thailand and others.[2]

AttendanceEdit

V-League average attendance stands at around 10,000 spectators per game for some recent seasons. As of June 2010, the average attendance of V-League 2010 is 10,208.[3]

V-League 2011 clubsEdit

Club Based Home stadium Capacity First season
in V-League
Becamex Bình Dương FC Thủ Dầu Một Gò Đậu Stadium 18,250 2004
Ðồng Tâm Long An FC Tân An Long An Stadium 20,000 2003
Đồng Tháp FC Cao Lãnh Cao Lãnh Stadium 20,000 2000
Hà Nội ACB Hà Nội Hàng Đẫy Stadium 22,000
Hòa Phát Hà Nội Hà Nội Hàng Đẫy Stadium 22,500 2003
Hoàng Anh Gia Lai Pleiku Pleiku Stadium 15,000 2003
Khatoco Khánh Hoà FC Nha Trang August 19th Stadium 18,150 2000
Lam Sơn Thanh Hóa FC Thanh Hóa Thanh Hoa Stadium 14,000 2010
Navibank Sài Gòn FC Hồ Chí Minh City Thong Nhat Stadium 25,000 2010
SHB Ðà Nẵng FC Đà Nẵng Chi Lang Stadium 30,000 2001
Sông Lam Nghệ An FC Vinh Vinh Stadium 12,000 2000
Hà Nội T&T F.C. Hà Nội Hàng Đẫy Stadium 22,500 2008
Xi Măng Hải Phòng FC Hải Phòng Lạch Tray Stadium 30,000 2000
XM The Vissai Ninh Binh Ninh Bình Ninh Bình Stadium 22,000 2010

Previous winnersEdit

Season Champion Runner-up Third Place
1980 Tổng Cục Đường Sắt Công An Hà Nội Hải Quan
1981-82 Câu Lạc Bộ Quân Đội Quân Khu Thủ đô Công An Hà Nội
1982-83 Câu Lạc Bộ Quân Đội (2) Hải Quan Cảng Hải Phòng
1984 Công An Hà Nội Câu Lạc Bộ Quân Đội Sở Công Nghiệp
1985 Công Nghiệp Hà Nam Ninh Sở Công Nghiệp Cảng Sài Gòn
1986 Cảng Sài Gòn Hải Quan Câu Lạc Bộ Quân Đội
1987 Câu Lạc Bộ Quân Đội (3) Công Nhân Quảng Nam Đà Nẵng An Giang
1989 Đồng Tháp Câu Lạc Bộ Quân Đội Công An Hà Nội
1990 Câu Lạc Bộ Quân Đội (4) Công Nhân Quảng Nam Đà Nẵng Hải Quan
1991 Hải Quan Công Nhân Quảng Nam Đà Nẵng Cảng Sài Gòn
1992 Công Nhân Quảng Nam Đà Nẵng Công An Hải Phòng Câu Lạc Bộ Quân Đội
1993-94 Cảng Sài Gòn (2) Công An Thành Phố Câu Lạc Bộ Quân Đội
1995 Công An Thành Phố Thùa Thiên Huế Cảng Sài Gòn
1996 Đồng Tháp (2) Công An Thành Phố Sông Lam Nghệ An
1997 Cảng Sài Gòn (3) Sông Lam Nghệ An Câu Lạc Bộ Quân Đội
1998 Câu Lạc Bộ Quân Đội (5) Công An Hà Nội FC Sông Lam Nghệ An
1999-00 Sông Lam Nghệ An Công An Thành Phố Công An Hà Nội FC
2000-01 Sông Lam Nghệ An (2) ĐPM Nam Định FC Thể Công
2001-02 Cảng Sài Gòn (4) Công An Thành Phố Sông Lam Nghệ An
2003 Hoàng Anh Gia Lai Gạch Đồng Tâm Long An ĐPM Nam Định FC
2004 Hoàng Anh Gia Lai (2) ĐPM Nam Định FC Gạch Đồng Tâm Long An
2005 Gạch Đồng Tâm Long An SHB Ðà Nẵng FC Becamex Bình Dương FC
2006 Gạch Đồng Tâm Long An (2) Becamex Bình Dương FC Boss Bình Ðịnh F.C.
2007 Becamex Bình Dương FC Gach Đồng Tâm Long An Hoàng Anh Gia Lai
2008 Becamex Bình Dương FC (2) Gạch Đồng Tâm Long An Xi Măng Hải Phòng FC
2009 SHB Ðà Nẵng FC (2) Becamex Bình Dương FC Sông Lam Nghệ An
2010 Hà Nội T&T Hải Phòng F.C. Đồng Tháp F.C.

Top-Performing ClubsEdit

Club Champions
Thể Công-Viettel F.C 5
Cảng Sài Gòn 4
Hoàng Anh Gia Lai 2
Gạch Đồng Tâm Long An 2
Sông Lam Nghệ An 2
Đồng Tháp 2
Becamex Bình Dương FC 2
SHB Ðà Nẵng FC[4] 2
Hải Quan 1
Công Nghiệp Hà Nam Ninh 1
Công An Hà Nội 1
Tổng Cục Đường Sắt 1
Công An Thành Phố 1
Hà Nội T&T F.C. 1

Top scorersEdit

Season Name Club Goals Games played Goals per game
1980 Template:Flagicon Lê Văn Đặng Công an Hà Nội 10 12 0,83
1981-82 Template:Flagicon Võ Thành Sơn Sở Công nghiệp TPHCM 15 19 0,79
1982-83 Template:Flagicon Nguyễn Cao Cường CLB Quân Đội 22 23 0,96
1984 Template:Flagicon Nguyễn Văn Dũng Công nghiệp Hà Nam Ninh 15 15 1,00
1985 Template:Flagicon Nguyễn Văn Dũng Công nghiệp Hà Nam Ninh 15 16 0,94
1986 Template:Flagicon Nguyễn Văn Dũng
Template:Flagicon Nguyễn Minh Huy
Công nghiệp Hà Nam Ninh
Hải Quan
12 17 0,71
1987 Template:Flagicon Lưu Tấn Liêm Hải Quan 15 20 0,75
1989 Template:Flagicon Hà Vương Ngầu Nại Cảng Sài Gòn 10 15 0,67
1990 Template:Flagicon Nguyễn Hồng Sơn CLB Quân Đội 10 15 0,67
1991 Template:Flagicon Hà Vương Ngầu Nại Cảng Sài Gòn 10 15 0,67
1992 Template:Flagicon Trần Minh Toàn Quảng Nam-Đà Nẵng 6 12 0,50
1993-94 Template:Flagicon Nguyễn Công Long
Template:Flagicon Bùi Sĩ Thành
Bình Định
Long An
12 10
11
1,20
1,09
1995 Template:Flagicon Trần Minh Chiến Công an Thành phố Hồ Chí Minh 14 15 0,93
1996 Template:Flagicon Lê Huỳnh Đức Công an Thành phố Hồ Chí Minh 25 27 0,93
1997 Template:Flagicon Lê Huỳnh Đức Công an Thành phố Hồ Chí Minh 16 22 0,73
1998 Template:Flagicon Nguyễn Văn Dũng Nam Định 17 26 0,65
1999
Unofficial
Template:Flagicon Vũ Minh Hiếu Công an Hà Nội 8 8 1,00
1999-00 Template:Flagicon Văn Sỹ Thuỷ Sông Lam Nghệ An 14 24 0,58
2000-01 Template:Flagicon Đặng Đạo Khánh Hoà 11 18 0,61
2001-02 Template:Flagicon Hồ Văn Lợi Cảng Sài Gòn 9 18 0,50
2003 Template:Flagicon Emeka Achilefu Nam Định 11 22 0,50
2004 Template:Flagicon Amaobi Uzowuru Nam Định 15 22 0,68
2005 Template:Flagicon Kesley Alves Bình Dương 21 22 0,95
2006 Template:Flagicon Elenildo De Jesus Thép Miền Nam Cảng Sài Gòn 18 24 0,75
2007 Template:Flagicon Almeida SHB Đà Nẵng 16 26 0,62
2008 Template:Flagicon Almeida SHB Đà Nẵng 23 26 0,89
2009 Template:Flagicon Gaston Merlo
Template:Flagicon Lazaro de Souza
SHB Đà Nẵng
Quân khu 4
15 26 0,58
2010 Template:Flagicon Gaston Merlo SHB Đà Nẵng 19 25 0,76

See alsoEdit

ReferencesEdit

External linksEdit


Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.